BeDict Logo

juxtaposition

/ˌdʒʌk.stə.pəˈzɪʃ.ən/
Hình ảnh minh họa cho juxtaposition: Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.
 - Image 1
juxtaposition: Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.
 - Thumbnail 1
juxtaposition: Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.
 - Thumbnail 2
noun

Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.

Có một sự đối chiếu đầy xúc động giữa tiếng cười của đám con trai dưới đường và hình ảnh cô gái đang khóc trên ban công phía trên, sự tương phản này càng thêm sâu sắc vì họ ở gần nhau.

Hình ảnh minh họa cho juxtaposition: Đặt cạnh nhau, đối chiếu.
 - Image 1
juxtaposition: Đặt cạnh nhau, đối chiếu.
 - Thumbnail 1
juxtaposition: Đặt cạnh nhau, đối chiếu.
 - Thumbnail 2
verb

Đặt cạnh nhau, đối chiếu.

Người phụ trách bảo tàng quyết định đặt cạnh nhau, đối chiếu đồ gốm cổ với điêu khắc hiện đại, với hy vọng làm nổi bật sự phát triển của hình thức nghệ thuật.