Hình nền cho alternate
BeDict Logo

alternate

/ˈɔltərnət/ /ˈæltərˌneɪt/

Định nghĩa

noun

Lượt, Sự luân phiên.

Ví dụ :

Những đợt mưa và nắng luân phiên nhau khiến buổi chiều trở nên rất khó đoán.
noun

Hoán vị, Tỷ lệ thức.

Ví dụ :

Công thức làm bánh yêu cầu tỉ lệ đường và bột là 2:3. Tỷ lệ thức hoán vị của nó, tức là dùng 3 phần đường và 2 phần bột, có thể sẽ tạo ra một kết cấu bánh khác.
verb

Xen kẽ, luân phiên.

Ví dụ :

Để cải thiện thiết kế, kiến trúc sư đã xen kẽ các cột trên mặt tiền tòa nhà, loại bỏ một cột rồi giữ lại một cột.