Hình nền cho antiquated
BeDict Logo

antiquated

/ˈæntɪˌkweɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Lỗi thời, cổ lỗ, lạc hậu.

Ví dụ :

"My grandmother's sewing machine is quite antiquated; it doesn't even have electric power. "
Cái máy may của bà tôi cổ lỗ sĩ lắm rồi; nó thậm chí còn không có điện nữa cơ.