Hình nền cho apothegm
BeDict Logo

apothegm

/ˈæp.ə.θɛm/

Định nghĩa

noun

Cách ngôn, châm ngôn, lời hay ý đẹp.

Ví dụ :

Ông tôi luôn chia sẻ một câu châm ngôn trước khi tôi đi học, ví dụ như "Một mũi khâu kịp thời bằng chín mũi khâu về sau," như một cách dạy dỗ ngắn gọn nhưng dễ nhớ.