noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách thức, phương tiện. A case in the Finnish language. It expresses the means or the instrument used to perform an action. Ví dụ : "The instructive, the means, by which my son learned to play the guitar, was a helpful online course. " Cách thức, phương tiện mà con trai tôi học chơi guitar, chính là một khóa học trực tuyến hữu ích. language grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính giáo dục, có tính hướng dẫn, bổ ích. Conveying knowledge, information or instruction. Ví dụ : "Well, that was an instructive lesson." Ồ, đó là một bài học thật bổ ích. education communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc