

aphorism
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Ông tôi thường hay nói những câu châm ngôn về tầm quan trọng của sự chăm chỉ và kiên trì.
Từ liên quan
perseverance noun
/ˌpɜːsəˈvɪəɹəns/ /ˌpɝsəˈvɪɹəns/
Kiên trì, bền bỉ, nhẫn nại.
original noun
/əˈɹɪdʒnəl/
Bản gốc, nguyên bản.
"This manuscript is the original."
Bản thảo này là bản gốc.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/