noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh từ chung. A common noun Ví dụ : "The word "teacher" is a common noun, making it a useful appellative for someone who instructs. " Từ "giáo viên" là một danh từ chung, và vì vậy nó là một danh từ chung hữu ích để gọi người dạy học. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên gọi, danh hiệu. An epithet Ví dụ : "The appellative "Big Joe" stuck to him, even though he wasn't actually big. " Cái tên "Joe Béo" cứ dính lấy anh ta, dù thật ra anh ta không hề to con. language word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc danh từ chung, thuộc tên gọi. (grammar) of or pertaining to an appellative noun or common noun Ví dụ : ""Dog" is an appellative noun, unlike "Fido" which is a proper noun. " "Chó" là một danh từ chung, hay còn gọi là danh từ dùng để chỉ một loại vật, khác với "Fido" là một danh từ riêng, dùng để chỉ tên cụ thể của một con chó. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất gọi tên, liên quan đến việc đặt tên. Of or pertaining to ascribing names Ví dụ : "The teacher used an appellative system, assigning each student a number instead of calling them by their given name. " Giáo viên sử dụng một hệ thống đặt tên, chỉ định cho mỗi học sinh một con số thay vì gọi tên thật của các em. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc