Hình nền cho fido
BeDict Logo

fido

/ˈfaɪdoʊ/

Định nghĩa

noun

Tiền lỗi, tiền đúc lỗi.

Ví dụ :

"Maria's coin collection included a rare "fido" – a penny with Abraham Lincoln's head stamped slightly off-center. "
Bộ sưu tập tiền xu của Maria có một đồng "tiền lỗi" quý hiếm – một đồng xu một xu in hình Abraham Lincoln bị lệch tâm một chút.