Hình nền cho epithet
BeDict Logo

epithet

/ˈɛ.pɪ.θɛt/

Định nghĩa

noun

Biệt danh, mỹ từ.

Ví dụ :

Cậu học sinh thiếu tế nhị đã dùng biệt danh "lười biếng" để miêu tả bạn cùng lớp.
noun

Ví dụ :

Thằng em trai tôi, nổi tiếng với biệt danh "kẻ gây rối", lại đang làm ồn ào nữa rồi.
noun

Ví dụ :

"In the scientific name Escherichia coli, "coli" is the species epithet. "
Trong tên khoa học Escherichia coli, "coli" là tên định danh loài.