BeDict Logo

allocate

/ˈæl.ə.keɪt/
Hình ảnh minh họa cho allocate: Phân bổ, cấp phát, chỉ định.
 - Image 1
allocate: Phân bổ, cấp phát, chỉ định.
 - Thumbnail 1
allocate: Phân bổ, cấp phát, chỉ định.
 - Thumbnail 2
verb

Phân bổ, cấp phát, chỉ định.

Phần lớn ngân sách giáo dục từ mẫu giáo đến lớp 12 được phân bổ cho các khu học chánh, từ đó các khu này chi trả chi phí vận hành trường học.