BeDict Logo

equitable

/ˈɛk.wɪ.tə.bəl/
Hình ảnh minh họa cho equitable: Công bằng, chính đáng.
 - Image 1
equitable: Công bằng, chính đáng.
 - Thumbnail 1
equitable: Công bằng, chính đáng.
 - Thumbnail 2
adjective

Công bằng, chính đáng.

Chính sách mới của trường về các hoạt động sau giờ học được thiết kế để đảm bảo sự công bằng, chính đáng, giúp mọi học sinh đều có cơ hội tham gia như nhau.

Hình ảnh minh họa cho equitable: Công bằng, chính đáng, hợp tình hợp lý.
 - Image 1
equitable: Công bằng, chính đáng, hợp tình hợp lý.
 - Thumbnail 1
equitable: Công bằng, chính đáng, hợp tình hợp lý.
 - Thumbnail 2
adjective

Công bằng, chính đáng, hợp tình hợp lý.

Chính sách mới của trường về kỷ luật học sinh được thiết kế để đạt được sự công bằng, chính đáng, đáp ứng nhu cầu của tất cả học sinh một cách hợp lý, ngay cả khi một số quy tắc có ngoại lệ.