Hình nền cho equitable
BeDict Logo

equitable

/ˈɛk.wɪ.tə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Công bằng, chính đáng.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường về các hoạt động sau giờ học được thiết kế để đảm bảo sự công bằng, chính đáng, giúp mọi học sinh đều có cơ hội tham gia như nhau.
adjective

Công bằng, chính trực, vô tư.

Ví dụ :

Giáo viên hướng đến một hệ thống chấm điểm công bằng, nơi tất cả học sinh được đánh giá một cách công minh, không phân biệt hoàn cảnh xuất thân.
adjective

Công bằng, chính đáng, hợp tình hợp lý.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường về kỷ luật học sinh được thiết kế để đạt được sự công bằng, chính đáng, đáp ứng nhu cầu của tất cả học sinh một cách hợp lý, ngay cả khi một số quy tắc có ngoại lệ.