noun🔗ShareNăng khiếu, tư chất, khả năng bẩm sinh. Natural ability to acquire knowledge or skill."The student's aptitude for math was evident; she quickly grasped complex concepts. "Năng khiếu toán học của học sinh đó rất rõ ràng; em ấy nắm bắt các khái niệm phức tạp rất nhanh.abilityqualityeducationmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNăng khiếu, khả năng, tố chất. The condition of being suitable."Her aptitude for math was evident in her consistently high scores on tests. "Khả năng học toán của cô ấy rất tốt, thể hiện rõ qua việc cô ấy luôn đạt điểm cao trong các bài kiểm tra.abilityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc