Hình nền cho arcing
BeDict Logo

arcing

/ˈɑɹ.kɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uốn cong, đi theo đường vòng cung.

Ví dụ :

Quả bóng rổ bay theo hình vòng cung về phía rổ, nhưng lại trượt.