Hình nền cho arroyo
BeDict Logo

arroyo

/əˈɹɔɪ.əʊ/ /əˈɹɔɪ.oʊ/

Định nghĩa

noun

Lạch, Khe cạn, Rãnh nước (khô).

Ví dụ :

Sau những trận mưa lớn mùa mưa, cái khe cạn sau nhà tôi bỗng biến thành một dòng suối chảy xiết trong vài ngày.
noun

Lạch nước, khe nước, dòng suối nhỏ.

Ví dụ :

Sau cơn mưa lớn, bọn trẻ thích nghịch nước tung tóe ở cái khe nước sau trường, mặc dù bình thường chỗ đó khô ran.