noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe núi, hẻm núi nhỏ. A ravine-like or deep V-shaped valley, often eroded by flash floods; shallower than a canyon and deeper than a gully. Ví dụ : "After the heavy rain, the hiking trail was impassable because the runoff had carved a deep gulch across it. " Sau trận mưa lớn, đường đi bộ trở nên không thể vượt qua vì dòng nước chảy xiết đã tạo thành một khe núi nhỏ sâu cắt ngang đường. geography geology environment nature place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động nuốt ực, hớp. An act of gulching or gulping. Ví dụ : "The child's gulch of water from the glass was so loud it startled the cat. " Tiếng nuốt ực cốc nước của đứa trẻ to đến nỗi làm con mèo giật mình. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ háu ăn, người phàm ăn. A glutton. Ví dụ : "My brother is such a gulch; he ate three helpings of dinner and then asked for dessert! " Anh trai tôi đúng là đồ háu ăn; anh ấy ăn tận ba bát cơm tối rồi còn đòi tráng miệng nữa! person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt ngấu nghiến, ực. To swallow greedily; to gulp down. Ví dụ : "The child gulched down the milk, barely pausing to take a breath. " Đứa bé nuốt ực hết ly sữa, hầu như chẳng kịp thở. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã mạnh, đổ ập. To fall heavily. Ví dụ : "The rain started to gulch down the mountainside, flooding the small valley below. " Cơn mưa bắt đầu đổ ập xuống sườn núi, gây ngập lụt thung lũng nhỏ bên dưới. action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc