noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, đít. The buttocks or more specifically, the anus. Ví dụ : "He slipped on the ice and landed hard on his arse. " Anh ấy trượt chân trên băng và ngã mạnh xuống đít. body anatomy part physiology sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khốn, quân khốn nạn. A stupid, mean or despicable person. Ví dụ : "My brother is such an arse; he ate the last piece of cake and knew I was saving it for later. " Thằng anh tôi đúng là đồ khốn, nó ăn miếng bánh cuối cùng mà biết rõ là tôi để dành ăn sau. person character attitude negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò ngớ ngẩn, làm trò hề, đùa cợt. To be silly, act stupid or mess around. Ví dụ : "Stop arsing around!" Đừng có làm trò hề nữa! character attitude action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc