verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, nguôi ngoai. To lessen the intensity of, to mitigate or relieve (hunger, emotion, pain etc.). Ví dụ : "The warm milk assuaged her daughter's hunger after a long day at school. " Ly sữa ấm đã làm dịu cơn đói của con gái cô ấy sau một ngày dài ở trường. emotion mind medicine physiology body condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, an ủi. To pacify or soothe (someone). Ví dụ : "The mother's gentle singing assuages her baby's crying. " Tiếng hát dịu dàng của người mẹ xoa dịu tiếng khóc của đứa bé. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguôi ngoai, dịu bớt, làm dịu đi. To calm down, become less violent (of passion, hunger etc.); to subside, to abate. Ví dụ : "A warm bath often assuages the aches and pains after a long day of work. " Một bồn tắm nước ấm thường làm dịu đi những cơn nhức mỏi sau một ngày dài làm việc. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc