Hình nền cho assuages
BeDict Logo

assuages

/əˈsweɪdʒɪz/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, xoa dịu, nguôi ngoai.

Ví dụ :

Ly sữa ấm đã làm dịu cơn đói của con gái cô ấy sau một ngày dài ở trường.