Hình nền cho pacify
BeDict Logo

pacify

/ˈpæsəfaɪ/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, bình định, xoa dịu, dẹp yên.

Ví dụ :

Cô giáo đã xoa dịu các học sinh bằng cách giải thích luật mới một cách bình tĩnh.