Hình nền cho assuaged
BeDict Logo

assuaged

/əˈsweɪdʒd/ /əˈsweɪdʒəd/

Định nghĩa

verb

Nguôi ngoai, làm dịu, xoa dịu.

Ví dụ :

Bát súp nóng hổi đã làm dịu cơn đói của tôi sau một ngày dài đi bộ đường dài.