Hình nền cho mitigate
BeDict Logo

mitigate

/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm dịu, xoa dịu.

Ví dụ :

Thoa kem chống nắng có thể giúp giảm bớt tác hại của ánh nắng mặt trời.