Hình nền cho asteroids
BeDict Logo

asteroids

/ˈæstəˌɹoɪdz/

Định nghĩa

noun

Sao biển.

Ví dụ :

Khi đi dạo trên bãi biển lúc thủy triều xuống thấp, chúng tôi thấy rất nhiều sao biển, bám chặt vào những tảng đá.
noun

Thiên thạch, tiểu hành tinh.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu tiểu hành tinh/thiên thạch để tìm hiểu thêm về hệ mặt trời thuở ban đầu, bởi vì nhiều tiểu hành tinh/thiên thạch quay quanh quỹ đạo giữa Sao Hỏa và Sao Mộc.