Hình nền cho thunderbolt
BeDict Logo

thunderbolt

/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/

Định nghĩa

noun

Tia chớp kèm theo sấm, sét đánh.

Ví dụ :

"The loud thunderbolt startled my dog, and he hid under the bed. "
Tiếng sét đánh đùng đoàng làm con chó của tôi giật mình, nó trốn ngay xuống gầm giường.
noun

Ví dụ :

Bức tranh cổ mô tả một tia sét kép, hai bó năng lượng nối liền nhau với bốn tia sét hình chĩa ba, đánh trúng nhà vua.
noun

Người hùng táo bạo, Anh hùng không thể cưỡng lại.

Ví dụ :

Cậu học sinh trẻ, nổi tiếng với sự thông minh nhanh nhạy và những giải pháp bất ngờ, là một người hùng táo bạo trong cuộc thi tranh biện.