noun🔗ShareBuổi thử giọng, cuộc thử vai. A performance, by an aspiring performer, to demonstrate suitability or talent."The student's audition for the school play showed her impressive singing voice. "Buổi thử giọng của bạn học sinh cho vở kịch của trường đã cho thấy giọng hát ấn tượng của em ấy.entertainmentartactionjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThính giác The sense of hearing."His audition was poor."Khả năng thính giác của anh ấy kém.physiologyorgansensationsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBuổi thử giọng, sự thử giọng. An act of hearing; being heard."The audition for the school play was a chance for all the students to be heard. "Buổi thử giọng cho vở kịch của trường là cơ hội để tất cả học sinh được thể hiện tài năng và được lắng nghe.entertainmentartstagemusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBuổi thử giọng, cuộc thử giọng. Something heard."The audition of the bird's morning song was a welcome start to the day. "Việc nghe được (buổi) thử giọng của tiếng chim hót buổi sáng là một khởi đầu ngày mới thật đáng mừng.soundentertainmentmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThử giọng, tuyển vai. To evaluate one or more performers in through an audition."We auditioned several actors for the part."Chúng tôi đã thử giọng/tuyển vai nhiều diễn viên cho vai diễn đó.entertainmentartmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThử vai, diễn thử. To take part in such a performance."Several actors auditioned for the part."Một vài diễn viên đã thử vai cho vai diễn đó.entertainmentartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc