Hình nền cho auricles
BeDict Logo

auricles

/ˈɔːrɪklz/

Định nghĩa

noun

Vành tai, tai ngoài.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra vành tai của đứa trẻ để xem có dấu hiệu nhiễm trùng không.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào sơ đồ tim và giải thích rằng phần tâm nhĩ giúp tâm nhĩ chứa được nhiều máu hơn trước khi được bơm xuống tâm thất.