BeDict Logo

atrium

/ˈeɪ.tɹi.əm/
Hình ảnh minh họa cho atrium: Giếng trời, sảnh lớn.
 - Image 1
atrium: Giếng trời, sảnh lớn.
 - Thumbnail 1
atrium: Giếng trời, sảnh lớn.
 - Thumbnail 2
noun

Ánh nắng mặt trời chiếu rọi xuống sảnh lớn có giếng trời rộng rãi của khách sạn, tạo ra một bầu không khí tươi sáng và chào đón.

Hình ảnh minh họa cho atrium: Tiền đình.
noun

Khi quan sát hạt phấn hoa dưới kính hiển vi mạnh, ta thấy rõ một tiền đình, không gian bên trong nó mở rộng như một hang động nhỏ nằm giữa các lớp vỏ bên ngoài.