Hình nền cho ballerinas
BeDict Logo

ballerinas

/ˌbæləˈrinəz/ /ˌbɑːləˈrinəz/

Định nghĩa

noun

Nữ diễn viên ba lê, vũ công ba lê.

Ví dụ :

Sân khấu tràn ngập những nữ diễn viên ba lê duyên dáng trong buổi biểu diễn Hồ Thiên Nga.
noun

Vũ công ba lê nam, nghệ sĩ ba lê nam.

Ví dụ :

Một vài vũ công lớn tuổi hơn trêu chọc những học viên ba lê nam mới bằng cách gọi họ là "vũ công ba lê nữ" (một cách mỉa mai), mặc dù họ đang học để trở thành những người biểu diễn mạnh mẽ và thể thao.