noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ diễn viên ba lê, vũ công ba lê. A female ballet dancer Ví dụ : "The stage was filled with graceful ballerinas during the performance of Swan Lake. " Sân khấu tràn ngập những nữ diễn viên ba lê duyên dáng trong buổi biểu diễn Hồ Thiên Nga. dance person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ diễn viên ba lê chính, nghệ sĩ ba lê ngôi sao. The star female ballet performer in the company Ví dụ : "The ballerinas of the school's dance troupe performed beautifully at the recital. " Các nữ diễn viên ba lê chính của đoàn múa trường đã trình diễn rất đẹp trong buổi biểu diễn cuối năm. person dance art entertainment style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ công ba lê nam, nghệ sĩ ba lê nam. (sometimes derogatory) a male ballet dancer Ví dụ : ""Some older dancers teasingly called the new male ballet students 'ballerinas' even though they were learning to be strong and athletic performers." " Một vài vũ công lớn tuổi hơn trêu chọc những học viên ba lê nam mới bằng cách gọi họ là "vũ công ba lê nữ" (một cách mỉa mai), mặc dù họ đang học để trở thành những người biểu diễn mạnh mẽ và thể thao. culture entertainment person dance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày búp bê. A ballet flat shoe Ví dụ : ""My daughter prefers wearing ballerinas to school because they are comfortable and easy to slip on." " Con gái tôi thích đi giày búp bê đến trường hơn vì chúng thoải mái và dễ xỏ vào. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc