adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được che chắn bằng áo giáp, có giáp che. (of a horse) Accoutered with defensive armor Ví dụ : "The barded warhorse stood proudly, its steel plates gleaming in the sunlight. " Con chiến mã được che chắn bằng áo giáp, với những tấm thép sáng loáng dưới ánh mặt trời, đứng hiên ngang đầy kiêu hãnh. military animal wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc áo giáp, trang hoàng lộng lẫy. Wearing rich caparisons. Ví dụ : "The barded horses, adorned with velvet and gold, paraded proudly before the king. " Những con ngựa mặc áo giáp và trang hoàng lộng lẫy, được tô điểm bằng nhung và vàng, diễu hành đầy kiêu hãnh trước nhà vua. appearance wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc