Hình nền cho warhorse
BeDict Logo

warhorse

/ˈwɔːrhɔːrs/ /ˈwɔːrˌhɔːrs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bên cạnh bộ áo giáp của hiệp sĩ, bảo tàng trưng bày một chiến mã to lớn, được trang bị áo giáp kim loại.
noun

Tác phẩm quen thuộc, trích đoạn quen thuộc.

Ví dụ :

Hằng năm trường đều diễn vở ba lê "Kẹp Hạt Dẻ"; đó là một tác phẩm quen thuộc đến mức nhàm chán, nhưng vẫn luôn thu hút khán giả, mặc dù vài học sinh đã chán diễn rồi.
noun

Cây đa cây đề, người gạo cội.

Ví dụ :

Sau 20 năm giảng dạy, cô Davies là một cây đa cây đề trong trường tiểu học, nổi tiếng với thái độ điềm tĩnh và khả năng xử lý mọi tình huống trong lớp.