Hình nền cho barged
BeDict Logo

barged

/bɑːrdʒd/ /bɑːrdʒəd/

Định nghĩa

verb

Xông vào, xông xáo, ập vào.

Ví dụ :

Con chó xông xáo chạy qua cánh cửa đang mở, kéo theo bùn đất vào nhà vừa mới lau xong.