Hình nền cho tracking
BeDict Logo

tracking

/ˈtɹækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Theo dõi, duy trì.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang theo dõi và duy trì việc di chuyển của các loài chim trong suốt cả năm để tìm hiểu về tập tính di cư của chúng.
verb

Ăn khớp, phù hợp, nhất quán.

Ví dụ :

Câu chuyện cô ấy kể về việc đi làm muộn do bị xịt lốp xe ăn khớp với việc cô ấy đã gọi điện báo cần cứu hộ giao thông.
noun

Sự điều chỉnh khoảng cách chữ, giãn chữ.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đã điều chỉnh khoảng cách giữa các chữ cái (giãn chữ) trong tiêu đề để làm cho nó dễ đọc hơn.
noun

Phân loại học sinh theo năng lực.

Ví dụ :

Hệ thống phân loại học sinh theo năng lực gây tranh cãi của trường đồng nghĩa với việc học sinh được xếp vào lớp nâng cao hoặc lớp bồi dưỡng dựa trên điểm thi của các em.