Hình nền cho bathetic
BeDict Logo

bathetic

/bəˈθetɪk/

Định nghĩa

adjective

Sáo rỗng, ủy mị, giả tạo.

Ví dụ :

Bài diễn văn tốt nghiệp, bắt đầu bằng những câu chuyện truyền cảm hứng về sự kiên trì, lại kết thúc bằng một lời kêu gọi tái chế sáo rỗng đến mức làm giảm hết ấn tượng ban đầu.