Hình nền cho undermining
BeDict Logo

undermining

/ˌʌndərˈmaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đào ngầm, phá hoại ngầm.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục chỉ trích đang dần dần làm xói mòn sự tự tin của cô ấy vào khả năng làm việc.