Hình nền cho bathos
BeDict Logo

bathos

/ˈbeɪθɒs/

Định nghĩa

noun

Giả tạo, ủy mị quá mức.

Ví dụ :

Bài diễn văn của chính trị gia đó, với những giọt nước mắt giả tạo và những câu chuyện khó khăn được phóng đại quá mức, thật là giả tạo và ủy mị quá mức, chẳng những không lay động được ai mà chỉ tạo ra sự im lặng khó xử.
noun

Sự giảm dần, sự hạ thấp đột ngột.

Ví dụ :

Vở kịch bắt đầu với những màn kịch tính cao độ, nhưng cái kết gượng gạo và ủy mị đã nhanh chóng rơi xuống mức tầm thường một cách đáng thất vọng, khiến khán giả hụt hẫng.
noun

Sự thất bại đáng cười, sự sáo rỗng.

Ví dụ :

Đỉnh điểm kịch tính của bộ phim, vốn được dự định là sẽ lấy đi nhiều nước mắt của khán giả, lại trở thành một trò hề sáo rỗng khi nhân vật chính, thay vì có một bài phát biểu đầy sức mạnh, lại trượt vỏ chuối ngã nhào.
noun

Hạ giọng đột ngột, sự giảm giá trị, sự sụt giảm (tính trang trọng).

Ví dụ :

Vở kịch đang cao trào đến một cảnh đỉnh điểm đầy kịch tính, nhưng đúng lúc quyết định thì người hùng lại vấp phải con mèo, tạo ra một sự hạ giọng đột ngột và hài hước đến mức cả khán giả cười ồ lên.
noun

Điểm thấp nhất, bước ngoặt tồi tệ.

Ví dụ :

Sau khi bị sa thải khỏi công ty luật danh tiếng rồi thất bại trong việc mở văn phòng riêng, sự nghiệp của anh ta đã chạm đáy thực sự.