verb🔗ShareGhen tị, ganh ghét, ấm ức. To grudge about or over; be envious or covetous."She works hard for her grades, so nobody grudges her the scholarship she received. "Cô ấy học hành chăm chỉ để đạt điểm tốt, nên chẳng ai ghen tị việc cô ấy nhận được học bổng cả.attitudeemotioncharactermindvaluemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếc, không muốn cho, ghen tị. To be reluctant"Even though he helps his friend with homework, he sometimes begrudges the time it takes away from his own studying. "Dù anh ấy giúp bạn làm bài tập về nhà, đôi khi anh ấy cũng hơi tiếc thời gian bị mất đi, lẽ ra có thể dùng để học cho mình.attitudeemotionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMiễn cưỡng cho, không охоng lòng cho. To give reluctantly."Even though he has plenty, my older brother begrudges me a single slice of his pizza. "Dù có nhiều pizza, anh trai tôi vẫn miễn cưỡng cho tôi một miếng.attitudecharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc