Hình nền cho begrudges
BeDict Logo

begrudges

/bɪˈɡrʌdʒɪz/ /bəˈɡrʌdʒɪz/

Định nghĩa

verb

Ghen tị, ganh ghét, ấm ức.

Ví dụ :

Cô ấy học hành chăm chỉ để đạt điểm tốt, nên chẳng ai ghen tị việc cô ấy nhận được học bổng cả.