noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hận thù, mối hận, sự oán giận. Deep-seated and/or long-term animosity or ill will about something or someone, especially due to a past misdeed or mistreatment. Ví dụ : "to have/hold/bear a grudge against someone" Có mối hận trong lòng đối với ai đó. mind attitude character emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếc, không muốn cho, hậm hực. To be unwilling to give or allow (someone something). Ví dụ : "She grudges her younger brother the attention he receives from their parents. " Cô ấy tiếc em trai được bố mẹ quan tâm nhiều hơn và hậm hực vì điều đó. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Oán giận, hậm hực, bực tức. To grumble, complain; to be dissatisfied. Ví dụ : "My sister grumbled and grudged about having to do the dishes. " Chị tôi càu nhàu và hậm hực vì phải rửa bát. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để bụng, hậm hực, ghim. To hold or harbour with malicious disposition or purpose; to cherish enviously. Ví dụ : "Even years later, he still grudges his brother's success, letting resentment poison their relationship. " Ngay cả nhiều năm sau, anh ta vẫn để bụng thành công của em trai mình, để sự oán giận đầu độc mối quan hệ của họ. emotion character attitude mind negative action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm ức, hậm hực, oán hận. To feel compunction or grief. Ví dụ : "She grudges spending so much money on textbooks, knowing she might only use them for one semester. " Cô ấy ấm ức khi phải tiêu quá nhiều tiền vào sách giáo khoa, vì biết có thể chỉ dùng chúng một học kỳ. mind emotion guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc