Hình nền cho beheading
BeDict Logo

beheading

/bɪˈhɛdɪŋ/ /biˈhɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chặt đầu, xử trảm.

Ví dụ :

"Nhà vua nổi tiếng vì việc chặt đầu kẻ thù của mình trước công chúng."