Hình nền cho beholder
BeDict Logo

beholder

/bɪˈhəʊldə/ /bɪˈhoʊldɚ/

Định nghĩa

noun

Người xem, khán giả, người quan sát.

Ví dụ :

Người xem bài luận đoạt giải đã nhận được một phần thưởng.
noun

Ví dụ :

Con quái vật nhãn cầu Beholder lơ lửng im lặng trên lớp học, vô số con mắt của nó săm soi từng học sinh một.