verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêm ngưỡng, ngắm nhìn. To see or look at, esp. appreciatively; to descry, look upon. Ví dụ : "The tourist beholds the Eiffel Tower, marveling at its grandeur. " Khách du lịch chiêm ngưỡng tháp Eiffel, trầm trồ trước vẻ hùng vĩ của nó. appearance action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm nhìn, nhìn, thấy. To look. Ví dụ : "The student beholds the intricate details of the map in front of him. " Cậu sinh viên nhìn những chi tiết phức tạp của tấm bản đồ trước mặt. appearance action sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêm ngưỡng, ngắm nhìn. To contemplate. Ví dụ : "The artist silently beholds the sunset, searching for the perfect colors to capture in his painting. " Người họa sĩ lặng lẽ chiêm ngưỡng cảnh hoàng hôn, tìm kiếm những sắc màu hoàn hảo để tái hiện lại trong bức tranh của mình. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc