

scrutinize
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
accountant noun
/ə.ˈkæʊn.(t)ən̩(t)/
Kế toán viên, người làm kế toán.
individuals noun
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz/
Cá nhân, người.
"He is an unusual individual."
Anh ấy là một người khác thường, một cá nhân đặc biệt.
motives noun
/ˈməʊtɪvz/ /ˈmoʊtɪvz/
Động cơ, thúc đẩy, thôi thúc.
scrutinized verb
/ˈskruːtəˌnaɪzd/ /ˈskruːtɪˌnaɪzd/