Hình nền cho roleplaying
BeDict Logo

roleplaying

/ˈroʊlˌpleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhập vai, đóng vai.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ đang nhập vai bác sĩ và y tá trong phòng khách, dùng đồ chơi làm thiết bị y tế.