Hình nền cho motives
BeDict Logo

motives

/ˈməʊtɪvz/ /ˈmoʊtɪvz/

Định nghĩa

noun

Động cơ, thúc đẩy, thôi thúc.

Ví dụ :

Sau khi cầu nguyện xin được chỉ dẫn, cô ấy cảm thấy có những thôi thúc thiêng liêng thôi thúc cô ấy đi tình nguyện tại trại tạm trú cho người vô gia cư.
noun

Ví dụ :

Động cơ giúp đỡ bạn cùng lớp của cô ấy hoàn toàn xuất phát từ lòng vị tha; cô ấy chỉ đơn giản muốn tốt bụng.
noun

Động cơ, lý do, mục đích.

Ví dụ :

Dựa theo định nghĩa của từ "motives" là "Một chi hoặc bộ phận cơ thể có thể cử động," bác sĩ phẫu thuật kiểm tra kỹ lưỡng các bộ phận có khả năng cử động của bệnh nhân để đánh giá mức độ liệt.
noun

Động cơ, lý do, mục đích phạm tội.

Ví dụ :

Không ai hiểu tại sao cô ấy lại giấu cái xẻng đi; động cơ phạm tội của cô ấy, nếu có, cũng hết sức mơ hồ.