verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, cuồn cuộn. To surge or roll in billows. Ví dụ : "The thick smoke was billowing from the chimney, darkening the sky. " Khói dày đặc cuồn cuộn bốc lên từ ống khói, làm tối sầm cả bầu trời. nature environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, cuồn cuộn. To swell out or bulge. Ví dụ : "The ship's sails were billowing in the strong wind. " Những cánh buồm của con tàu phồng lên cuồn cuộn trong gió lớn. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phồng lên, sự căng phồng, luồng cuộn. The act of something that billows; a billow. Ví dụ : "The sudden billowing of the curtains signaled a strong gust of wind had entered the room. " Sự phồng lên đột ngột của rèm cửa báo hiệu một luồng gió mạnh vừa thổi vào phòng. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc