Hình nền cho darkening
BeDict Logo

darkening

/ˈdɑːrkənɪŋ/ /ˈdɑːrkənɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Làm tối, tối sầm lại, sẫm lại.

Ví dụ :

"The storm clouds were darkening the sky, making it look like evening even though it was only 3 PM. "
Mây bão kéo đến làm tối sầm cả bầu trời, khiến trời trông như buổi tối dù mới chỉ 3 giờ chiều.