Hình nền cho bleeped
BeDict Logo

bleeped

/ˈbliːpt/ /bliːpt/

Định nghĩa

verb

Phát tiếng bíp, kêu bíp bíp.

Ví dụ :

Con robot kêu bíp bíp để báo hiệu nó đã nhận được chỉ dẫn mới.
verb

Bỏ tiếng, che tiếng, loại bỏ tiếng thô tục.

Ví dụ :

Phóng viên thời sự đã che tiếng chửi thề mà chính trị gia kia lỡ lời trong cuộc phỏng vấn.