

bleeped
Định nghĩa
verb
Bỏ tiếng, che tiếng, loại bỏ tiếng thô tục.
Ví dụ :
Từ liên quan
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
inappropriate adjective
/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/ /ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/
Không phù hợp, không thích hợp, trái khoáy.
offending verb
/əˈfɛndɪŋ/
Xúc phạm, làm phật lòng, làm mất lòng, chọc giận.
"Your accusations offend me deeply."
Những lời buộc tội của bạn xúc phạm tôi sâu sắc.
broadcast noun
/ˈbɹɑdkæst/ /-kæst/ /ˈbɹɔdkæst/
Phát sóng, chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.
acknowledge verb
/əkˈnɒ.lɪdʒ/ /ækˈnɑː.lɪdʒ/
Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.