Hình nền cho bleeps
BeDict Logo

bleeps

/bliːps/

Định nghĩa

noun

Tiếng bíp, tiếng tít.

Ví dụ :

vi sóng kêu vài tiếng "bíp bíp" để báo hiệu bắp rang bơ đã xong.
noun

Nhạc điện tử gothic, nhạc điện tử công nghiệp.

Ví dụ :

Đài phát thanh của trường đại học phát nhiều thể loại nhạc khác nhau, từ indie rock đến nhạc điện tử gothic và công nghiệp thử nghiệm.
verb

Bỏ tiếng, Lược bỏ tiếng, Chèn tiếng bíp.

Ví dụ :

Đài truyền hình luôn chèn tiếng bíp vào những từ ngữ tục tĩu trong phim chiếu buổi chiều để phù hợp với gia đình.