verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tỏa, bao vây, chặn đường. To create a blockade against. Ví dụ : "The protesters are blockading the entrance to the factory to stop trucks from entering. " Những người biểu tình đang phong tỏa lối vào nhà máy để ngăn chặn xe tải đi vào. military nautical war government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc