Hình nền cho conducts
BeDict Logo

conducts

/kənˈdʌkts/ /ˈkɑndʌkts/

Định nghĩa

noun

Sự điều khiển, sự chỉ đạo, cách điều hành.

Ví dụ :

Giáo viên khen ngợi những học sinh có cách cư xử trong lớp thể hiện sự tôn trọng và hợp tác.
noun

Sự điều khiển, sự quản lý, khả năng lãnh đạo.

Ví dụ :

Sự thành công của dự án phụ thuộc rất nhiều vào khả năng điều hành của người quản lý, đặc biệt là khả năng dẫn dắt và tạo động lực cho cả nhóm.
noun

Đoàn hộ tống, người hộ tống.

Ví dụ :

Vì quan chức cấp cao đến thăm yêu cầu an ninh tăng cường, cảnh sát đã cung cấp một số đoàn hộ tống để đảm bảo ông ấy đến hội nghị an toàn.