noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điều khiển, sự chỉ đạo, cách điều hành. The act or method of controlling or directing Ví dụ : "Example Sentence: "The teacher praises students whose conducts in class are respectful and cooperative." " Giáo viên khen ngợi những học sinh có cách cư xử trong lớp thể hiện sự tôn trọng và hợp tác. direction organization way process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điều khiển, sự quản lý, khả năng lãnh đạo. Skillful guidance or management; leadership Ví dụ : "The success of the project depended heavily on the manager's conducts, her ability to skillfully guide and motivate the team being crucial. " Sự thành công của dự án phụ thuộc rất nhiều vào khả năng điều hành của người quản lý, đặc biệt là khả năng dẫn dắt và tạo động lực cho cả nhóm. organization business government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh kiểm, cách cư xử, thái độ. Behaviour; the manner of behaving Ví dụ : "Good conduct will be rewarded and likewise poor conduct will be punished." Hạnh kiểm tốt sẽ được khen thưởng, và tương tự, hạnh kiểm kém sẽ bị phạt. character attitude action quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cốt truyện, nội dung. (of a literary work) plot; storyline Ví dụ : "The novel's conducts led to a satisfying resolution for all the characters. " Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết đã dẫn đến một kết cục thỏa mãn cho tất cả các nhân vật. literature story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn hộ tống, người hộ tống. Convoy; escort; person who accompanies another Ví dụ : "Because the visiting dignitary required increased security, the police provided several conducts to ensure his safe arrival at the conference. " Vì quan chức cấp cao đến thăm yêu cầu an ninh tăng cường, cảnh sát đã cung cấp một số đoàn hộ tống để đảm bảo ông ấy đến hội nghị an toàn. person action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dẫn, kênh, phương tiện. Something which carries or conveys anything; a channel; an instrument. Ví dụ : "The building's conducts ensure electricity reaches every room safely. " Hệ thống ống dẫn của tòa nhà đảm bảo điện đến mọi phòng một cách an toàn. utility device thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, hướng dẫn, chỉ đạo. To lead, or guide; to escort. Ví dụ : "The tour guide conducts visitors through the museum, explaining the history of each exhibit. " Hướng dẫn viên du lịch dẫn dắt du khách đi tham quan bảo tàng, giải thích lịch sử của từng hiện vật trưng bày. action way organization communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ huy, điều hành, quản lý. To lead; to direct; to be in charge of (people or tasks) Ví dụ : "The commander conducted thousands of troops." Vị chỉ huy đã chỉ huy hàng ngàn quân lính. organization business job action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở. (reflexively to conduct oneself) To behave. Ví dụ : "He conducted himself well." Anh ấy cư xử rất đúng mực/đàng hoàng. action character person society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, truyền dẫn. To serve as a medium for conveying; to transmit (heat, light, electricity, etc.) Ví dụ : "Copper wire conducts electricity to power our lights. " Dây đồng dẫn điện để cung cấp năng lượng cho đèn của chúng ta. physics energy material technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ huy, điều khiển. To direct, as the leader in the performance of a musical composition. Ví dụ : "The conductor conducts the orchestra, leading them through the symphony. " Nhạc trưởng chỉ huy dàn nhạc, dẫn dắt họ qua bản giao hưởng. music art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, Truyền dẫn. To act as a conductor (as of heat, electricity, etc.); to carry. Ví dụ : "The metal wire conducts electricity to the light bulb. " Sợi dây kim loại dẫn điện đến bóng đèn. physics energy material science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, thực hiện. To carry out (something organized) Ví dụ : "The school regularly conducts fire drills to ensure everyone knows what to do in an emergency. " Trường thường xuyên tiến hành các buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy để đảm bảo mọi người đều biết phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp. organization business action work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc