noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước luộc, nước dùng. Water in which food (meat or vegetable etc) has been boiled. Ví dụ : "My grandmother makes delicious chicken soup using rich, homemade broths. " Bà tôi nấu món súp gà rất ngon bằng cách dùng nước dùng gà tự nấu ở nhà, đậm đà hương vị. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dùng, canh. A soup made from broth and other ingredients such as vegetables, herbs or diced meat. Ví dụ : "During the cold, snowy winter, my grandmother always made big pots of chicken broths with noodles and carrots to keep us warm. " Vào mùa đông lạnh giá đầy tuyết, bà tôi luôn nấu những nồi lớn canh gà với mì và cà rốt để giữ ấm cho chúng tôi. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc