Hình nền cho brume
BeDict Logo

brume

/bɹuːm/

Định nghĩa

noun

Sương mù, hơi nước.

Ví dụ :

"1972, All around their bubble of stupidity I could feel the brume of the dragon. — John Gardner, Grendel (André Deutsch 1972, p. 77)"
Năm 1972, xung quanh cái bong bóng ngu ngốc của chúng, tôi có thể cảm nhận được màn sương mù ma quái tỏa ra từ con rồng.