noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu ngốc, sự ngu xuẩn. The property of being stupid. Ví dụ : "His repeated mistakes on the math test were a clear sign of his stupidity regarding fractions. " Việc anh ấy liên tục mắc lỗi trong bài kiểm tra toán là dấu hiệu rõ ràng cho thấy sự ngu ngốc của anh ta về phân số. mind character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngu ngốc, hành động ngu xuẩn. An act that is stupid. Ví dụ : "His stupidity in failing to study for the exam cost him a bad grade. " Sự ngu ngốc của anh ta khi không học bài cho kỳ thi đã khiến anh ta bị điểm kém. mind character human action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc